• Hỗ trợ khách hàng: 0886.739.168

BÁO GIÁ SỬA MÁY LẠNH

BÁO GIÁ SỬA MÁY LẠNH 0

Bảng giá sửa máy lạnh tại bình dương

BẢNG GIÁ SỮA CHỮA MÁY LẠNH THAM KHẢO

  1. Tháo lắp máy lạnh nguyên bộ
Loại máy Nhân công Công suất ĐVT Đơn giá
(VNĐ)
Treo tường
(2 cục)
 Tháo nguyên bộ 1 – 1.5hp Bộ 140,000-200,000
2 – 2.5hp Bộ 160,000-220,000
 Lắp nguyên bộ 1 – 1.5hp Bộ 180,000-250,000
2 – 2.5hp Bộ 230,000-300,000
Tủ đứng Tháo nguyên bộ 3hp Bộ 200,000-300,000
5hp Bộ 250,000-320,000
Lắp nguyên bộ 3hp Bộ 420,000-480,000
5hp Bộ 480,000-550,000
Âm trần
(Cassette)
Tháo nguyên bộ 3hp Bộ 270,000-350,000
5hp Bộ 350,000-400,000
Lắp nguyên bộ 3hp Bộ 550,000-600,000
5hp Bộ 600,000-700,000

 

  1. Chỉ tháo lắp Dàn nóng hoặc Dàn lạnh
Loại máy Nhân công Công suất ĐVT Đơn giá
(VNĐ)
Treo tường
(2 cục)
Tháo lắp dàn lạnh 1 – 1.5hp Bộ 180,000-250,000
2 – 2.5hp Bộ 220,000-280,000
Tháo lắp dàn nóng 1 – 1.5hp Bộ 200,000-300,000
2 – 2.5hp Bộ 270,000-330,000
Tủ đứng Tháo lắp dàn lạnh 3hp Bộ 350,000-420,000
5hp Bộ 430,000-500,000
Tháo lắp dàn nóng 3hp Bộ 400,000-500,000
5hp Bộ 670,000-750,000
Âm trần
(Cassette)
Tháo lắp dàn lạnh 3hp Bộ 350,000-430,000
5hp Bộ 650,000-750,000
Tháo lắp dàn nóng 3hp Bộ 470,000-530,000
5hp Bộ 650,000-750,000

Ghi chú:

  • Vị trí đặt dàn nóng không quá 3m so với nền nhà hoặc sàn nhà đối với nhà cao tầng
  • Đường ống ga / ống thoát nước ngưng lắp nổi, không lắp âm tường, dấu trần.
  • Giá chưa bao gồm phí sạc ga trường hợp máy bị thiếu hoặc hết ga.

 

  1. Giá vật tư lắp đặt máy lạnh
Vật tư Chất lượng C.S  ĐVT Đơn giá
(hp) (VNĐ)
Ống đồng lắp nổi (*) dày 7 dem 1 m 120.000-160.000
dày 7 dem 1.5 – 2 m 140.000-180.000
dày 7 dem 2.5 m 160.000-200.000
Ống đồng lắp âm tường/dấu trần (*) dày 7 dem 1 m 160.000-200.000
dày 7 dem 1.5 – 2 m 180.000-220.000
dày 7 dem 2.5 m 220.000-250.000
Dây điện 2.0 Daphaco 1 – 2.5 m 8.000-12.000
Dây điện 2.0 Cadivi 1 – 2.5 m 9.000-13.000
CB đen + hộp 1 – 2.5 cái 70.000-100.000
Eke (sơn tĩnh điện) 1 cặp 100.000
1.5 – 2 cặp 120.000
2.5 cặp 150.000
Ống ruột gà Ø21 1 – 2.5 m 5.000-7.000
Ống PVC Ø21 ko gen Bình Minh 1 – 2.5 m 15.000-20.000
Ống PVC Ø21 âm tường/dấu sàn Bình Minh 1 – 2.5 m 35.000-40.000
Ống PVC Ø21 bọc gen cách nhiệt Bình Minh 1 – 2.5 m 35.000-40.000
Nẹp ống gas 40-60 Nhựa trắng 1 – 2 m 110.000-150.000
Nẹp ống gas 60-80 Nhựa trắng 2.5 m 130.000-170.000
Nẹp điện Nhựa trắng 1 – 2.5 m 5.000-10.000
Chân cao su dàn nóng Cao su 1 – 2.5 bộ 70.000-100.000

Ghi chú:

  • Giá đã bao gồm gen trắng, simili cách nhiệt & chưa bao gồm dây khiển nối dàn nóng & dàn lạnh.
  • Giá chưa bao gồm trét vá thạch cao, trét masic, sơn.
  1. Giá vệ sinh bảo dưỡng máy lạnh
Diễn giải Đvt Đơn giá (Đồng) Ghi chú
 Máy lạnh treo tường 1HP-2.5HP lần 50,000-150,000
 Máy tủ đứng, âm trần, áp trần 2HP-3.5HP lần 180,000-300,000
 Máy tủ đứng, âm trần, áp trần 4HP-5.5HP lần 200,000-350,000
 Sạc gas châm thêm R22 PSI 7,000-10,000 India
 Sạc gas châm thêm 410A PSI 12,000-15,000 India

Những trường hợp vệ sinh bao duong may lanh ở các vị trí khó cần đến thang dây, dàn dáo và thiết bị bảo hộ chúng tôi sẽ khảo sát báo giá riêng.

  1. Bảng báo giá sửa chữa, linh kiện thay thế máy lạnh
  Phụ tùng thay thế C.S Triệu chứng bệnh ĐVT Đơn giá
(hp) (Vật tư + công)
Dàn lạnh Sửa mất nguồn, chập/hở mạch 1-2 Không vô điện lần 350 – 500.000
Sửa board dàn lạnh (mono) 1-2 Ko chạy, báo lỗi lần 450 – 600.000
Sửa board dàn lạnh (inverter) 1-2 Ko chạy, báo lỗi lần 550 – 850.000
Thay cảm biến to phòng/dàn 1-2 Lá đảo đứng im con 400 – 500.000
Thay mắt nhận tín hiệu 1-2 Remote  ko ăn con 350 – 380.000
Thay mô tơ lá đảo gió 1-2 Lá đảo ko quay cái 350 – 450.000
Thay tụ quạt dàn lạnh 1-2 Quạt không quay cái 250 – 350.000
Thay stato dàn lạnh 1-2 Quạt không quay cái 400 – 500.000
Thay mô tơ quạt dàn lạnh (AC) 1-2 Quạt không quay cái 750 – 1tr2
Thay mô tơ quạt dàn lạnh (DC) 1-2 Quạt không quay cái 950 – 1tr5
Sửa chảy nước, đọng sương 1-2 Dàn lạnh cái 300 – 350.000
Sửa xì dàn lạnh (hàn) 1-2 Không lạnh cái 400 – 450.000
Sửa nghẹt dàn (tháo dàn) 1-2 Ko lạnh, kêu lần 450 – 650.000
Thay quạt (lồng sóc) 1-2 Quạt không quay cái 450 – 650.000
Dàn nóng Sửa board dàn nóng (inverter) 1-2 Quạt không quay lần 750 – 950.000
Thay tụ quạt dàn nóng 1-2 Ko chạy, báo lỗi cái 450 – 480.000
Thay tụ ( Kapa đề block) 1-2 Block không chạy cái 350 – 550.000
Thay stator quạt dàn nóng 1-2 Không lạnh cái 600 – 700.000
Thay cánh quạt dàn nóng 1-2 Không lạnh cái 450 – 650.000
Thay mô tơ quạt dàn nóng 1-2 Không lạnh cái 650 – 850.000
Sửa xì dàn nóng (hàn) 1-2 Không lạnh lần 600 – 900.000
Thay rờ le bảo vệ block (tẹc mít) 1-2 Không lạnh cái 350 – 400.000
Thay terminal nối 3 chân block 1-2 Không lạnh bộ 250 – 300.000
Thay bộ dây nối 3 chân lock 1-2 Không lạnh bộ 350 – 400.000
Thay khởi động từ (contactor) 1-2 Không lạnh cái 800 – 1tr
Thay block máy lạnh 1-2 cái Call
Hệ thống Sửa nghẹt đường thoát nước 1-2 Chảy nước lần 150 – 300.000
Thay gen cách nhiệt + si 1-2 Chảy nước m 50.000 – 90.000
Thay bơm thoát nước rời 1-2 Chảy nước cái 1tr5 – 1tr8
Nạp ga toàn bộ – R22 (mono) 1 Không lạnh máy 350.000 – 450.000
1.5 Không lạnh máy 400.000 – 500.000
2 Không lạnh máy 500.000 – 600.000
Nạp ga toàn bộ – 410A (inverter) 1 Không lạnh máy 650.000 – 750.000
1.5 Không lạnh máy 700.000 – 800.000
2 Không lạnh máy 750.000 – 950.000

 

Lưu ý:

  • Giá trên chỉ có tính chất tham khảo, để báo giá chính xác từng thời điểm quý khách hãy liên hệ với chúng tôi.
  • Giá trên thay đổi tùy theo thương hiệu máy lạnh của bạn như panasonic, toshiba, daikin…
  • Giá thay đổi tùy vào địa điểm sửa chữa, bảo trì bảo dưỡng máy lạnh.
  • Giá trên chưa bao gồm VAT

CTY ĐIỆN LẠNH TYPHACO chuyên:

sửa máy lạnh tại bình dương

sửa tủ lạnh tại bình dương

sửa máy giặt tại bình dương

sửa máy nóng lạnh tại bình dương

MỌI CHI TIẾT VUI LÒNG LIÊN HỆ 0978.79.3377 – 0886.739.168

 

';
';